tình báo

Học thuật
Thân thiện
tình báo

Một nhân viên tình báo đang phân tích bản đồ trong phòng làm việc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Công việc, hoạt động thu thập, điều tra phân tích các thông tin mật, đặc biệt về tình hình, ý đồ, khả năng của một đối tượng (thường đối thủ, địch thủ) để phục vụ cho các quyết định chiến lược, chính trị, quân sự hoặc an ninh. Nghĩa này thường được sử dụng trong các lĩnh vực quân sự, an ninh quốc gia đối ngoại.
    • Cơ quan, tổ chức thực hiện công việc thu thập phân tích thông tin mật nói trên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy hoạt động trong ngành tình báo nhiều năm. (Anh ấy làm việc trong lĩnh vực tình báo nhiều năm.)
    • Cơ quan tình báo đã thu được những tài liệu mật quan trọng. (Cơ quan tình báo đã thu thập được những tài liệu mật quan trọng.)
    • Hoạt động tình báo đóng vai trò then chốt trong chiến tranh hiện đại. (Hoạt động tình báo đóng vai trò then chốt trong chiến tranh hiện đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Điệp viên tình báo" hoặc "nhân viên tình báo": chỉ người trực tiếp thực hiện nhiệm vụ thu thập thông tin mật.

    • Người đàn ông đó bị bắt bị tình nghi điệp viên tình báo. (Người đàn ông đó bị bắt bị tình nghi điệp viên tình báo.)
  • "Tin tình báo": chỉ thông tin, dữ liệu đã được thu thập xử lý bởi hoạt động tình báo.

    • Dựa trên tin tình báo, bộ chỉ huy đã điều chỉnh kế hoạch tác chiến. (Dựa trên tin tình báo, bộ chỉ huy đã điều chỉnh kế hoạch tác chiến.)
  • "Tình báo chiến lược": chỉ hoạt động tình báo tập trung vào các mục tiêu dài hạn, mang tính.

    • Nước đó rất chú trọng phát triển lực lượng tình báo chiến lược. (Nước đó rất chú trọng phát triển lực lượng tình báo chiến lược.)
Biến thể từ liên quan
  • Trinh sát (danh từ): Hoạt động hoặc người trực tiếp quan sát, thăm dò tại chỗ để thu thập thông tin (thường trong quân sự). Phạm vi có thể hẹp cụ thể hơn "tình báo".
  • Điệp vụ (danh từ): Nhiệm vụ mật cụ thể của một điệp viên.
  • Gián điệp (danh từ): Người hoạt động mật để thu thập thông tin cho một thế lực, tổ chức này chống lại một thế lực, tổ chức khác. Thường mang sắc thái tiêu cực.
Từ đồng nghĩa
  • Do thám (động từ/danh từ): Hành động hoặc hoạt động mật tìm hiểu tình hình đối phương. (Thường dùng trong bối cảnh quân sự, có thể ít trang trọng hơn "tình báo").
  • Thám báo (danh từ): Từ , ít dùng, chỉ tin tức hoặc hoạt động do thám.
Các cụm từ liên quan
  • Cơ quan tình báo: Tổ chức chuyên trách về hoạt động tình báo.
    • Cục Tình báo Quốc phòng một cơ quan tình báo quan trọng.
  • Mạng lưới tình báo: Hệ thống các nguồn tin, điệp viên phương thức hoạt động của một tổ chức tình báo.
    • Mạng lưới tình báo của họ trải rộng khắp khu vực.
  • Chiến tranh tình báo: Cuộc đấu tranh, cạnh tranh trong lĩnh vực thu thập bảo vệ thông tin giữa các quốc gia hoặc tổ chức.
    • Chiến tranh tình báo giữa hai cường quốc diễn racùng phức tạp.
Thành ngữ liên quan
  • "Con mắt tình báo": (thành ngữ ẩn dụ) chỉ khả năng quan sát, phát hiện phân tích thông tin nhạy bén, sắc sảo như một nhân viên tình báo.
    • Với con mắt tình báo của mình, ông ấy nhanh chóng nhận ra điểm bất thường trong báo cáo.
tình báo

Một nhân viên tình báo đang phân tích bản đồ trong phòng làm việc.

  1. Công việc điều tra tình hình của địch.